Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Xuân Miên”.

  1. Lê Xuân Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1971 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Miện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/10/1951 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 226 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Miện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 170 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Miên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 19/11/1967
  2. Lê Xuân Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.33.09 bản đồ UTM 1/50.000