Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Xuân Mùi”.

  1. Lê Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 579 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 86 · Khu 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Đại đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Tiền Phong - Duy Phong - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/02/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh