Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Lê Xuân Liễu”.

  1. Lê Xuân Liệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Liêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 46 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Liễu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Liệu E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Đồng, Quỳnh Giang, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 02/02/1973 Mai táng ban đầu: (91-13)04 Kon Tum
  2. Lê Xuân Liễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Thành - Kỷ Hơi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 15/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.10.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê xuân Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kỳ Lộc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 15/08/1973
  4. Lê Xuân Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Đồng - Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An