Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Xuân Lai”.

  1. Lê Xuân Lai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Lai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/6/1981 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô 1C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Lại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Lại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/6/1981 Quê quán: Liên An - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Lai E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1945 · Nam Cường, Trấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321 Gia Lai
  2. Lê Xuân Lai Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Nam Cường, Trấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 321 Gia Lai