Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Lê Xuân Lộc”.

  1. Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 11 · Khu b1 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2115 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1975 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1103 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Phú thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2116 Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 62 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1974 Quê quán: Văn Nhân - Hữu Hưng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Phú thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Lộc (Lợi) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Triều Lai - Thuận Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.10.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/07/1978 2115
  3. Lê Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Phú thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 19/07/1978 2116
  4. Lê Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 18/11/1975
  5. Lê Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cẩm Đình- Phú Thọ- Hy sinh: 3/5/1971
→ Xem cả 9 người trong các danh sách