Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Lê Xuân Lịch”.

  1. Lê Xuân Lịch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 128 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1756 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Lích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C11 - D3 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quang Trung, Hùng Cường, Đại Từ, Bắc Thái Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram