Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Lê Xuân Lư”.

  1. Lê Xuân Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Lụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1985 Quê quán: ích Hậu - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E488 - MT.479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 27/4/1970
  2. Lê Xuân Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 27/4/1970
  3. Lê Xuân Lừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Lập- Bá Thước- Hy sinh: 1/12/1969