Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Lê Xuân Lư”.

  1. Lê Xuân Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Lư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thọ Bài - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 43 Xem chi tiết →
  6. Lê xuân Luyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuan Luynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Lực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/4/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L71 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Lưỡng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Lưỡng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tân, Phường Hoàng Tân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 149 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 134 · Lô a Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Lủi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Hồng Khê - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 27/4/1970
  2. Lê Xuân Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 27/4/1970
  3. Lê Xuân Lừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Lập- Bá Thước- Hy sinh: 1/12/1969