Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Lê Xuân Lân”.

  1. Lê Xuân Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  2. lê Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Lân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Xuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 75 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1751 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Lạng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Lành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H7 · Khu B3 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Lảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Lân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Xuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hoá Hy sinh: 1/7/1972 Lô 11 Số 75