Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Xuân Kệ”.

  1. Lê Xuân Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 206 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Kế Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1977 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Kẻ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H10 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Kèm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Kệch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 192 · Hàng 22 · Khu a Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Kèm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Kệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Phú- Chương Mỹ- Hy sinh: 12/5/1972
  2. Lê Xuân Kệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Phú- Chương Mỹ- Hy sinh: 12/5/1972
  3. Lê Xuân Kệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Phú- Chương Mỹ- Hy sinh: 12/5/1972