Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Lê Xuân Hà”.

  1. Lê Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Yên Thọ - ý yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 227 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 349 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Hạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 122 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 253 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Hách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 97 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Hãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 17 · Lô 25 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 718 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 13c Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Hán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 239 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Định- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/02/1971 (05-40)04 K4 Gia Lai