Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Lê Xuân Du”.
- Lê Xuân Du Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: An Ngũ - Mỹ Đức - Hà Nội Đơn vị: C17 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Xuân Dụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 134 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Duyến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 185 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 83 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 126 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Dương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 228 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Lê Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 578 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 846 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.