Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Lê Xuân Diệu”.
- Lê Xuân Diệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Diểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Diệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/5/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Diệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Lạc Long - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Xuân Diệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/9/1975 Quê quán: Đông Cương - TP Thanh Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thuận- Đại Từ- Hy sinh: 6/8/1971
- Lê Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thuận- Đại Từ- Hy sinh: 6/8/1971
- Lê Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thuận- Đại Từ- Hy sinh: 6/8/1970