Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Lê Xuân Chi”.
- Lê Xuân Chi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 140 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 32 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1962 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 337 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1967 An táng tại: An Thọ, Xã An Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1989 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 40 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê xuân Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/8/1983 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1973 Quê quán: Ninh Sơn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chiểu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.