Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Lê Xuân Ca”.

  1. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Cải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 200 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 323 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Cánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 488 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Lê xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Cam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 110 · Hàng 4 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Lê xuân cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 Đơn vị: DT17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 42 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 130 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1969 Mai táng ban đầu: Ngã 3 Văng Tó - Kon Tum