Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Lê Xuân Cứ”.
- Lê Xuân Cương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
- Lê Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Lê Xuân Cương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Xuân Tính - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1981 Quê quán: Kinh Thanh - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D13 - E117 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Cừ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 16.7.74
- Lê Xuân Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Từ - Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn
- Lê Xuân Cứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Thành- Quảng Đông - Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 13/10/1966 Quân Y, F10
- Lê Xuân Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lạng Phong- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1967 Kon Tum
- Lê Xuân Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Từ- Đại Dồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (96-73)04 05 Gia Định 1/50000