Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Lê Xuân Cứ”.

  1. Lê Xuân Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B10 · Hàng 19 · Lô 25 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 19 · Lô 25 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Cư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1980 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Cử Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Cư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1980 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D7 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 548 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 606 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e18 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 628 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Cương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 269 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Cung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Cừ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 16.7.74
  2. Lê Xuân Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Từ - Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tân Thứ, Nhất Thuận Kiều - Gia Định, Hóc Môn
  3. Lê Xuân Cứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Thành- Quảng Đông - Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 13/10/1966 Quân Y, F10
  4. Lê Xuân Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lạng Phong- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1967 Kon Tum
  5. Lê Xuân Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Từ- Đại Dồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (96-73)04 05 Gia Định 1/50000