Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lê Xuân Ban”.
- Lê Xuân Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Xuân Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Ban Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1963 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1247 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Trung - Thanh Oai - Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Thành Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Khả Cứu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.