Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Lê Xuân Ba”.
- Lê Xuân Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lê Xuân Ban Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1963 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Báy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1247 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 10 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 3 · Hàng L Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 590 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1 - BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1962 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bát Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Thuỵ Lôi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bạc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Thọ lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Trung - Thanh Oai - Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.