Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Lê Xuân Ba”.

  1. Lê Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Ba Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Ba Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/1931 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1982 Quê quán: Thị xã Quảng Ngãi, Quãng Ngãi, Quãng Ngãi Đơn vị: CKT 470 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Bài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Bài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Bào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Bách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quang Nội- Hoàng Anh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1971 Không lấy được xác