Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lê Xuân Bảo”.
- Lê Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1 - BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1962 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 444 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Thọ lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.