Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Lê Xuân Bình”.

  1. Lê Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 185 · Khu 9A Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 327 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1930 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 500 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Bình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 326 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Mỹ Lộc- Nam Định- Hà Nam Ninh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 23 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Bắc Thái Hy sinh: 18/4/1975
  2. Lê Xuân Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Hương- Thạch Hà- Hy sinh: 7/9/1975
  4. Lê Xuân Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Mỹ Lộc- Nam Định- Hà Nam Ninh Hy sinh: 23/7/1972 Lô 10 Số 23