Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lê Xuân Bách”.

  1. Lê Xuân Bách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 80 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 10 · Khu G2 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 3 · Hàng L Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Bách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 590 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Bách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Bách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 14 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Bách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Bách Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975
  2. Lê Xuân Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xóm 2 Hải Sơn- Hải Hậu- Hy sinh: 21/5/1968
  3. Lê Xuân Bách Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hoá Hy sinh: 10/4/1972 Lô 10 Số 14