Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Lê Xuân An”.

  1. Lê Xuân Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân An Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 175 · Khu 8 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân án Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân án Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1981 Quê quán: Thủy Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân An Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Đội 4 - Phú thọ - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân ảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1941 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 329 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân ánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân ánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1941 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Ảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1968 Quê quán: Kỳ Phú - Tam kỳ - Quảng Nam Đơn vị: V16 Tình Đội Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Chế- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1968 Vùng kho C48, Đắk Lắk
  2. Lê Xuân Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 23/8/1974
  3. Lê Xuân An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Lộc- Nghi xuân- Hy sinh: 4/10/1975