Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Lê Xuân Đỗ”.

  1. Lê Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Đội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1974 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Đoài Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 7/12/1931 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1971 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Đợt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Quảng Ngạc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Đỗ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1934 · Tây Đaị, Hoàng Khê, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 12/03/1975 Mai táng ban đầu: (80-24)01 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 3; Khối 1
  2. Lê Xuân Đỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoàng Gia - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 5/2/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 4500.8630 Bản đồ UTM 1/200.000 Pu LăngKẹo
  3. Lê Xuân Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Gia- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/2/1970 4500-8630, 1/200000 Pu Lăng Kẹo cao nguyên Plô Ven
  4. Lê Xuân Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Tây Đaị- Hoàng Khê- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/12/1975 (80-24)01 Buôn Mê Thuột 1/50000