Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Lê Xuân Đỗ”.

  1. Lê Xuân Dò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ35 · Hàng 16 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 200 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 114 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Độ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Dò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Thăng Hoàn - Hoàn Lý - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Doanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Đối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Đối Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Đồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 133 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Động Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 73 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Đồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 10 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 60 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Đợt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  20. lê xuân đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 50 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Đỗ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1934 · Tây Đaị, Hoàng Khê, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 12/03/1975 Mai táng ban đầu: (80-24)01 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 1; Ô 2; Số 3; Khối 1