Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lê Xuân Đồng”.

  1. Lê Xuân Đồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 133 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Động Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 73 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Đồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. lê xuân đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 50 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Đông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1971 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.74.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Xuân Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Giang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/10/1972
  3. Lê Xuân Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1972 Tổ La Bang Khu 6, Gia Lai
  4. Lê Xuân Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Khu- Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 2/5/1973 (74-20)09 Plei M'rông
  5. Lê Xuân Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Cát- Nam Định- Hy sinh: 20/2/1971
→ Xem cả 10 người trong các danh sách