Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Lê Xuân Đại”.
- Lê Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Tân An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đại Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Đồng mỹ - Thiệu Duy - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Mỹ- Thiệu Duy- Thiệu Yên- Thanh Hóa mộ 276 hàng 7, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
- Lê Xuân Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 6/8/1971
- Lê Xuân Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 6/8/1971
- Lê Xuân Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 6/8/1971