Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Lê Xuân”.

  1. Lê xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Le Xuân Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 201 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuan Luynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 185 · Khu 9A Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 327 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 337 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Chối Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Chựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Cánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 488 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 157 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 134 Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Duyến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Gặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Như Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lộ - Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Lê Trung Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Trung - Võ Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình Hy sinh: 24/01/1972
  3. Lê Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Giang - Xuân Thượng - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 8/4/1973
  4. Lê Đức Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Triệu Sơn, Thanh Hoá Hy sinh: 4/1979
  5. Lê Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi
→ Xem cả 27 người trong các danh sách