Tìm thấy 1.427 hồ sơ cho “Lê Xuân”.
- Lê Xuân Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1982 Quê quán: Thnh Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1980 Quê quán: Thủy Đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Phòng hậu cần 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Đức - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ 3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thủ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Trần Phú - Thị Xã Hà Đông - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Trịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Vui Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Phong Đình - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 Quê quán: Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D4 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đen Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/9/1980 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: D416 - E688 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thị trấn Hồ Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Định – Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C7 - D5 - E157 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Yên Thọ - ý yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Khôi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thông tin tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Giao thông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Tân An Hội - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thể Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Trác Bút - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C4 - PTA - Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1979 Quê quán: Khánh Thụy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1985 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Đ - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1981 Quê quán: Kinh Thanh - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D13 - E117 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Như Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lộ - Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Lê Trung Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Trung - Võ Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình Hy sinh: 24/01/1972
- Lê Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Giang - Xuân Thượng - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 8/4/1973
- Lê Đức Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Triệu Sơn, Thanh Hoá Hy sinh: 4/1979
- Lê Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi