Tìm thấy 1.427 hồ sơ cho “Lê Xuân”.

  1. Lê Xuân Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: B1 - PHC - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Bội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Phú Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Xuân Vĩnh - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Dương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Hoành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C25 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/3/1982 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C19 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Khoách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Cự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/6/1981 Quê quán: Liên An - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Liễm Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1/7/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1985 Quê quán: ích Hậu - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E488 - MT.479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1980 Quê quán: Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1980 Quê quán: Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1979 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C307 - E273 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/7/1969 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 Quê quán: Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Đang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Yên Kỳ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Như Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lộ - Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Lê Trung Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Trung - Võ Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình Hy sinh: 24/01/1972
  3. Lê Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Giang - Xuân Thượng - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 8/4/1973
  4. Lê Đức Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Triệu Sơn, Thanh Hoá Hy sinh: 4/1979
  5. Lê Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi
→ Xem cả 43 người trong các danh sách