Tìm thấy 1.427 hồ sơ cho “Lê Xuân”.
- Lê Xuân Hồng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Xuân Khoát Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Khê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 613 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Minh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Lê Xuân Miện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 170 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 86 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mới Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Xuân Ngai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Nghiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Xuân Ngâu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Ngọi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Xuân Oanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 73 Xem chi tiết →
Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Như Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lộ - Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Lê Trung Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Trung - Võ Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình Hy sinh: 24/01/1972
- Lê Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Giang - Xuân Thượng - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 8/4/1973
- Lê Đức Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Triệu Sơn, Thanh Hoá Hy sinh: 4/1979
- Lê Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi