Tìm thấy 1.427 hồ sơ cho “Lê Xuân”.
- Lê Xuân Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 275 · Hàng 11 · Khu a Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2a Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 92 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 225 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô I Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1963 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Sanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 303 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2b Xem chi tiết →
- Lê Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Xuân Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/12/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Lê Xuân Sáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Như Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lộ - Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Lê Trung Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Trung - Võ Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình Hy sinh: 24/01/1972
- Lê Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Giang - Xuân Thượng - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 8/4/1973
- Lê Đức Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Triệu Sơn, Thanh Hoá Hy sinh: 4/1979
- Lê Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi