Tìm thấy 1.427 hồ sơ cho “Lê Xuân”.
- Lê Xuân Hoành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 109 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hoạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2b Xem chi tiết →
- Lê Xuân Huấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hòa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 13c Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C1D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hựu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Khang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
- Lê Xuân Khoa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/11/1980 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Như Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lộ - Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Lê Trung Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Trung - Võ Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình Hy sinh: 24/01/1972
- Lê Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Giang - Xuân Thượng - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 8/4/1973
- Lê Đức Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Triệu Sơn, Thanh Hoá Hy sinh: 4/1979
- Lê Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi