Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Lê Xuân”.

  1. Lê xuân Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 153 · Hàng 10 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Lê xuân Tươi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 121 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Lê xuân cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  5. lê Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Ba Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Ban Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1963 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Biển Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Biểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Thiệu Giang- Thiệu Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 47 Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Bái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Báy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Bâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Bần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1247 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Như Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lộ - Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Lê Trung Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Trung - Võ Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình Hy sinh: 24/01/1972
  3. Lê Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Giang - Xuân Thượng - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 8/4/1973
  4. Lê Đức Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Triệu Sơn, Thanh Hoá Hy sinh: 4/1979
  5. Lê Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi
→ Xem cả 27 người trong các danh sách