Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Lê Xuân”.

  1. Lê Xuân Lai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Lai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Liễu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Lâu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1971 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Lưỡng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Lưỡng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Lịch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 128 Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1975 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1971 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Miện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/10/1951 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Mát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Kết, Xã Đoàn Kết, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Như Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lộ - Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Lê Trung Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Trung - Võ Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình Hy sinh: 24/01/1972
  3. Lê Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Giang - Xuân Thượng - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 8/4/1973
  4. Lê Đức Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Triệu Sơn, Thanh Hoá Hy sinh: 4/1979
  5. Lê Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi
→ Xem cả 27 người trong các danh sách