Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Lê Xuân”.
- Lê Xuân Tự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/03/1973 Quê quán: Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4308 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Vác Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 725 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Lê Xuân phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1954 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ35 · Hàng 16 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Xuân ảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Biên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 80 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1930 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Như Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lộ - Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Lê Trung Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Trung - Võ Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình Hy sinh: 24/01/1972
- Lê Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Giang - Xuân Thượng - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 8/4/1973
- Lê Đức Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Triệu Sơn, Thanh Hoá Hy sinh: 4/1979
- Lê Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi