Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Lê Xuân”.

  1. Lê Xuân Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1982 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1984 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Trường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T220 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu N Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Tú Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4397 Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Như Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lộ - Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Lê Trung Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Trung - Võ Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình Hy sinh: 24/01/1972
  3. Lê Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Giang - Xuân Thượng - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 8/4/1973
  4. Lê Đức Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Triệu Sơn, Thanh Hoá Hy sinh: 4/1979
  5. Lê Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi
→ Xem cả 27 người trong các danh sách