Tìm thấy 1.494 hồ sơ cho “Lê Xuân”.
- Lê Xuân Viếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 45 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Vân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Vờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 133 · Khu 6B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Xắt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 218 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 122 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 185 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 217 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê xuân Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 536 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê xuân Kính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 709 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê xuân Ngọ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê xuân Đào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 363 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- lê xuân mươl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chuyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Như Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lộ - Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Lê Trung Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Trung - Võ Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình Hy sinh: 24/01/1972
- Lê Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Giang - Xuân Thượng - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 8/4/1973
- Lê Đức Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Triệu Sơn, Thanh Hoá Hy sinh: 4/1979
- Lê Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi