Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Lê Vinh Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Quế Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 Quê quán: Nam An - Nam Trung - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1970 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1971 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C1 - D1 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Rân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 275 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 280 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thị Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Tân Triều Năm sinh: 16/8/1956 Ngày hy sinh: 15/10/1981 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1967 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.