Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Lê Vinh Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Quang Hoài Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Kim Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 734 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1974 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Lê Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Tình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 30/6/1954 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Tiến Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Trung Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 384 · Hàng 20 · Lô T Xem chi tiết →
  19. Lê vinh Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 453 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Năm Cừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 748 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Vinh Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Phương- Thanh Luân- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 10/10/1966 Quân y F10