Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Lê Vi Hoa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Vi Oát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Châu Tân - Bến Công - Thanh Hóa Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê doãn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê nam Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Minh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lê Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Ba vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Lệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Hoài Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hoằng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Lê Đức Hoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Mỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Hữu Chiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.