Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Lê Việt Hùng”.

  1. Lê Viết Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  2. Lê Việt Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  3. Lê Việt Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 43 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Viết Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Việt Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/7/1980 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: Bình Tường - Vĩnh Trung - Đà Nẵng Đơn vị: D8 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lê Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Xuân Bình - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Viết Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1967 Quê quán: Liên Hùng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1980 Quê quán: Thạch Khoán - Thạch Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: D12 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Việt Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · SN 26 tiểu khu Lê Hồng Phong - Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 88.41.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Việt Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.59.09 Bản đồ UTM 1/50.000 cách Cống nuocs mạ 500m