Tìm thấy 438 hồ sơ cho “Lê Việt”.
- Lê Viết Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Viết Đa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Viết Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 5 · Lô P Xem chi tiết →
- Lê Viết Đào Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Viết Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ3 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Viết Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ60 · Hàng 8 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Viết Đều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 5 · Lô P Xem chi tiết →
- lê Viết Biên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Viết Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Viết Biểu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lê Viết Bốn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Viết Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Viết Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Viết Hạp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Viết Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Viết Lượm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 134 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lê Viết Lới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Viết Mại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Viết Ngát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Lê Viết Phấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 62 Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Lê Quốc Việt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 8, Xuân Quan, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức
- Lê Quốc Việt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 8, Xuân Quan, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức
- Lê Quang Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Lâm - Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 29/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 15 - Thạch Bằng - Thạch Hó - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/10/1972 Mai táng ban đầu: 23