Tìm thấy 438 hồ sơ cho “Lê Việt”.

  1. Lê Viết Nhã Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Viết Phận Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Viết Rân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/6/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Viết Sáo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Viết Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S35 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu I Xem chi tiết →
  6. Lê Viết Sơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/5/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Viết Sự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Viết Thu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Viết Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Lê Viết Tiệm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Viết Truyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Viết Trư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Viết Trưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Viết Trực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Viết Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Viết Tạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Viết Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T49 · Hàng 5 · Lô 10 · Khu K Xem chi tiết →
  18. Lê Viết Tửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Viết Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Viết Xim Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Lê Quốc Việt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 8, Xuân Quan, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức
  3. Lê Quốc Việt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 8, Xuân Quan, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức
  4. Lê Quang Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Lâm - Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 29/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 15 - Thạch Bằng - Thạch Hó - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/10/1972 Mai táng ban đầu: 23
→ Xem cả 11 người trong các danh sách