Tìm thấy 438 hồ sơ cho “Lê Việt”.
- Lê Viết Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 4 · Lô P Xem chi tiết →
- Lê Viết Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Viết Dừa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Viết Huỳnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/7/1958 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Viết Hân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Viết Hòa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H111 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Viết Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Viết Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Viết Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Viết Ký Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Viết Kỷ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/5/1952 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Viết Lương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Viết Lạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Viết Lợi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/8/1942 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Viết Mua Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Viết Mua Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Viết Mỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Viết Nghinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Viết Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Viết Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B 1 Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Lê Quốc Việt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 8, Xuân Quan, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức
- Lê Quốc Việt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 8, Xuân Quan, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức
- Lê Quang Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Lâm - Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 29/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 15 - Thạch Bằng - Thạch Hó - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/10/1972 Mai táng ban đầu: 23