Tìm thấy 438 hồ sơ cho “Lê Việt”.

  1. lê viết Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 77 · Hàng 5 · Lô d Xem chi tiết →
  2. Lê Viết Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Lê Viết Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1627 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Lê Viết Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Viết Bể Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  6. Lê Viết Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Viết Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 725 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Viết Hoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô 7A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Viết Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Viết Huynh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 15 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Lê Viết Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Lê Viết Hâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Lê Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Viết Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 23 Xem chi tiết →
  16. Lê Viết Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Lê Viết Kim Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 4E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Lê Viết Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Viết Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  20. Lê Viết Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Lê Quốc Việt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 8, Xuân Quan, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức
  3. Lê Quốc Việt D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm 8, Xuân Quan, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 Bảo Đức
  4. Lê Quang Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Lâm - Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 29/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 15 - Thạch Bằng - Thạch Hó - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/10/1972 Mai táng ban đầu: 23
→ Xem cả 11 người trong các danh sách