Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lê Viết Tuy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1987 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  2. Lê Viết Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Viết Lượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Thuận Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Viết Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 15 · Lô 29 Xem chi tiết →
  6. Lê Viết Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  7. Lê Việt Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1966 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Viết Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thiệu Trung- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/2/1968
  2. Lê Việt Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thiệu Duy- Thiệu Hóa- Hy sinh: 18/2/1968