Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Viết Thành”.

  1. Lê Viết Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Viết Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 104 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Viết Thanh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 18/7/1987 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  4. Lê Viết Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  5. Lê Viết Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LC · Khu D7 Xem chi tiết →
  6. Lê Viết Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/9/1971 Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Viết Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Dương - Thiệu Hưng - Thanh Hóa Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.32.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000