Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Lê Viết Từ”.

  1. Lê Viết Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lê Viết Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Viết Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Viết Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1131 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Viết Tự Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lê Viết Tuế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Viết Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Viết Tửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Viết Tụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Viết Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Viết Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Lê Việt Tường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/10/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Việt Tường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/10/1981 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Lê Viết Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: L127 - C1 - D7 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Viết Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Long- Hương Khê- Hy sinh: 8/3/1966
  2. Lê Viết Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Long- Hương Khê- Hy sinh: 8/3/1966